| TT | Tên thiết bị và đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ | Số lượng |
| 1 | Bộ điều khiển và hiển thị | EU | 1 |
| 1.1 | Model: MIQ/2020XT | ||
| Manufacturer: WTW | |||
| Quản lý, hiển thị các thông số đo, khả năng mở rộng | |||
| Hệ thống có thể kết nối và quản lý tối đa 20 thông số: Đây là khả năng mở rộng các thông số đo của hệ thống. Khi cần có thể kết nối thêm các đầu đo mới mà không ảnh hưởng tới khả năng quản lý của hệ thống. | |||
| Trên màn hình hiển thị có thể đặt để xem 1; 4; 8 thông số cùng lúc: Nếu xem 1 thông số thì màn hình hiện dải đo, giá trị đo hiện tại, và giá trị phụ (nếu có). Ở chế độ xem 4 hoặc 8 thông số cùng lúc, thì mỗi thông số hiện giá trị đo và giá trị phụ (nếu có). Có thể kéo lên hoặc xuống để xem các thông số còn lại. | |||
| Có thể xem đồ thị thông số theo thời gian ngày, tuần, tháng hoặc danh sách liệt kê các giá trị thông số đã lưu trong bộ nhớ. | |||
| Có thể tắt, bật các thông số đo mà không cần phải tháo đầu đo. | |||
| Chức năng lưu trữ dữ liệu đo | |||
| Lưu dữ liệu theo thời gian thực (thời gian của hệ thống có thể cài đặt được) liên tục từ 1 phút đến 60 phút. | |||
| Bộ nhớ 525600 bộ dữ liệu | |||
| Chức năng cổng USB | |||
| Kết nối trực tiếp máy tính thông qua cổng giao tiếp chuyển đổi USB-RS232 | |||
| Lưu dữ liệu ra thẻ USB | |||
| Lưu dữ liệu cài đặt hệ thống ra thẻ USB, cài lại dữ liệu hệ thống từ USB vào Dataloger | |||
| Lưu các cảnh báo hệ thống ra thẻ USB | |||
| Chức năng bảo mật | |||
| Chức năng bảo mật hệ thống được phân thành 3 lớp: | |||
| Mức 1: Chỉ xem: với mức truy cập này chỉ có thể xem được các thông số hiển thị trên màn hình,các giá trị lưu trong bộ nhớ, copy dữ liệu đo ra USB | |||
| Mức 2: Bảo dưỡng: Với mức truy cập này người sử dụng có quyền truy cập theo chức năng mức 1 và thêm chức năng xem, hiệu chuẩn các đầu đo | |||
| Mức 3: Quản lý hệ thống: Đây là chức năng cao nhất của hệ thống, người sử dụng có toàn quyền để sử dụng các chức năng của hệ thống. | |||
| Hệ thống sẽ tự động khoá Mức 3 sau 10 phút nếu không có tác động lên phím bấm. | |||
| Chức năng lưu các cảnh báo hệ thống | |||
| Cảnh báo nhấp nháy trên màn hình xuất hiện khi sự cố chưa được xác nhận. Các hiện tượng bất thường như mất điện, lỗi đầu đo, modul sẽ được hệ thống lưu lại dạng thông báo kèm theo thời gian xảy ra sự cố. | |||
| Chức năng cảnh báo khi có thông số vượt ngưỡng | |||
| Có thể cài đặt 20 cảnh báo vượt ngưỡng khác nhau. | |||
| Cảnh báo vượt ngưỡng có 3 dạng: Hiện thông báo lên màn hình, khởi động Relay, Tin nhắn tới số di động. | |||
| Cài đặt cảnh báo cho các thông số ở ngưỡng thấp hoặc ngưỡng cao. | |||
| Chức năng làm sạch đầu đo tự động | |||
| Có khả năng điều khiển hệ thống làm sạch cho đầu đo tự động bằng sóng siêu âm. | |||
| Làm sạch bằng sóng siêu âm được tích hợp sẵn trong đầu đo | |||
| Việc làm sạch tự động sẽ đem lại các kết quả đo chính xác, ổn định và giảm chu kỳ bảo dưỡng các đầu đo. | |||
| Kết nối với thiết bị bên ngoài | |||
| Chức năng input 0/4-20mA: Hệ thống tiếp nhận tín hiệu vào dạng tín hiệu tương tự và được quản lý như một thông số của hệ thống. Có thể cài đặt tên thông số, dải đo, đơn vị. | |||
| Chức năng output 0/4-20mA: Hệ thống cấp các tín hiệu ra dạng tương tự cho từng thông số của hệ thống. Có thể cài đặt dải đo. | |||
| Kết nối điều kiển từ xa | |||
| Thông qua các thiết bị phụ trợ, hệ thống có thể kết nối điều khiển từ xa gián tiếp bằng phần mềm cài đặt trên máy tính thông qua cổng RS232, mạng LAN, modem GSM, modem Dialup. | |||
| Mọi chức năng điều kiển từ xa được thực hiện tương tự như điều khiển hệ thống trực tiếp trên Dataloger. | |||
| Nhiệt độ vận hành: -20 °C … +55 °C | |||
| Kích thước controller (W x H x D): 210 x 170 x 40 mm | |||
| Cấp độ bảo vệ: IP66 | |||
| Nguồn: MIQ/PS for 100 – 240 VAC | |||
| 1.2 | Hỗ trợ kết nối và phụ kiện | ||
| 1.2.2 | Cáp tín hiệu trong hệ thống SNCIQ/ tạm tính 20m/trạm | EU | 20 |
| 1.2.3 | Giá treo sensor | EU | 1 |
| 1.2.4 | Cáp truyền dữ liệu về phòng máy tính tại nhà máy (khoảng cách tối đa 10m): USB/RS232 cable | TQ | 1 |
| 1.2.5 | Module kết nối thiết bị đo lưu lượng và độ màu | EU | 1 |
| Model: MIQ/IC2 | |||
| Hãng sản xuất: WTW - Đức | |||
| 2 | Modul đo pH | EU | 1 |
| 2.1 | Model: SensoLyt 700IQ | ||
| Hãng sản xuất: WTW | |||
| Xuất xứ: EU | |||
| Tín hiệu ra: tín hiệu số | |||
| Có chức năng kiểm tra sensor | |||
| Có bộ nhớ sensor lưu giá trị hiệu chỉnh | |||
| Tiêu thụ điện: 0,2W | |||
| Nhiệt độ đo: -5 đến 60 độ C | |||
| Nhiệt độ vận hành: 0 đến 60 độ C | |||
| Phù hợp tiêu chuẩn: EN 61326 class B, FCC Class A, CE, cETLus | |||
| Thân sensor: thép Ti 316 không gỉ, cấp độ bảo vệ IP 68 | |||
| Kích thước sensor 508x40mm, trọng lượng~970g | |||
| 2,2 | Điện cực sensolyt SEA dải đo 2-12pH | EU | 1 |
| Điện cực tổ hợp | |||
| Điều kiện sử dụng: 0-60oC | |||
| Vật liệu chế tạo màng bằng thuỷ tinh, bọc bằng PVC, vòng đệm kín Viton | |||
| 2,3 | Cáp nối Sensor, chiều dài 7m | EU | 1 |
| 2.4 | Dung dịch chuẩn pH: Gồm 2 chai 1000ml dung dịch chuẩn tại 2 điểm 4; 7 | 2 | |
| 3 | Modul đo COD/BOD và TSS | EU | 1 |
| Model: CarboVis 705 IQ TS | |||
| Hãng sản xuất: WTW | |||
| Xuất xứ: EU | |||
| Sử dụng đơn giản, không dùng hóa chất, không cần tiền xử lý mẫu. | |||
| Nguyên lý đo: hấp thụ UV/VIS, dải 200-720 nm | |||
| Dải đo COD: 0,1 - 800,0 mg/l | |||
| Độ phân giải: 0,1 mg/l | |||
| Dải đo BOD: 0,1 - 500,0 mg/l | |||
| Độ phân giải: 0,1 mg/l | |||
| Dải đo TSS: 0,0 ... 900,0 mg/l | |||
| Độ phân giải: 0,1 mg/l | |||
| Cửa sổ đo: shapphire glass. Tích hợp hệ thống tự làm sạch cửa sổ đo bằng sóng siêu âm | |||
| Vật liệu chế tạo vỏ bằng Titanium 3.7035, PEEK có độ bền cao | |||
| Tích hợp các bộ giảm chấn tại một số vị trí trên thân sensor giúp giảm áp lực va chạm nếu có trong môi trường. | |||
| Điều kiện hoạt động: | |||
| Áp suất tối đa: 1bar | |||
| Tốc độ dòng chảy: ≤ 3m/s | |||
| Nhiệt độ vận hành: 0 ... 45oC | |||
| Dải pH: pH4 - pH12 | |||
| 3.2 | Cáp nối Sensor SACIQ-7,0, chiều dài 7m | 1 | |
| 4 | Thiết bị đo Độ màu | EU | 1 |
| Model: Micromac | |||
| Hãng sản xuất: Systea -Italia | |||
| Nguyên lý đo: Đo quang trực tiếp, sử dụng chuẩn Pt-Co | |||
| Máy đo quang: chùm kép, detector silicon | |||
| Kiểu đo: chu kỳ | |||
| Khoảng thời gian giữa các lần đo: có thể lập chương trình | |||
| Thời gian đo: khoảng 3 phút | |||
| Dải đo: 0-300 đơn vị chuẩn Pt-Co | |||
| Giới hạn phát hiện: thông thường tốt hơn 5% toàn dải | |||
| Độ lặp: tốt hơn 2% | |||
| Đầu ra tín hiệu: 4-20mA | |||
| Tín hiệu vào: n. l analysis, n. l calibration; digital contacts | |||
| Nhiệt độ mẫu: 10-30 oC | |||
| Thay thế hóa chất: 3/4 tuần phụ thuộc nhiệt độ vận hành | |||
| Bảo vệ: IP55 | |||
| Phần cứng: PC công nghiệp 104 tiêu chuẩn, có tích hợp phím bấm và màn hình đồ họa | |||
| Nguồn cấp: 12 VDC cấp nguồn ngoài; 4W chế độ chờ; 10W (mean) phân tích | |||
| Khối lượng 33kg không chất lỏng | |||
| Kích thước: 800x450x300 mm (hxwxd) | |||
| Cung cấp kèm dung dịch chuẩn máy (cho 1 năm vận hành) | |||
| 5 | Hệ đo lưu lượng kênh hở | ||
| 5.1 | Bộ hiển thị lưu lưu lượng | Mỹ | 1 |
| Model: FC 220 | |||
| Hãng sản xuất: Global Water - Mỹ | |||
| - Hiển thị: 16 ký tự x 2 dòng, màn hình LCD backlit, bàn phím 8 phím bấm | |||
| - Khả năng hiển thị: | |||
| + Lưu lượng: tối đa 7 số | |||
| + Mức nước: tối đa 5 số | |||
| - Độ phân giải hiển thị: tối đa 3 số sau dấu thập phân, tự động điều chỉnh | |||
| - Độ chính xác: Độ chính xác của cảm biến + sai số tính toán + 0,1% + 1 digit | |||
| - Đơn vị hiển thị: | |||
| + Mức nước: Feet, inch, mét, centimet | |||
| + Thể tích: feet khối, gallon, triệu gallon, mét khối, lít | |||
| + Thời gian: giây, phút, giờ, ngày | |||
| + Lưu lượng: 20 kiểu kết hợp đơn vị thể tích và thời gian trên | |||
| Đầu vào cảm biến mực nước: 4 - 20 mA, dây đôi hoặc dây ba, 0 - 5 VDC, 0 - 1 VDC | |||
| Đầu ra: 1 đầu 4 - 20 mA có thể chia thang, 4 rơ-le SPDT độc lập (8A - 250 VAC, 5A - 30 VDC) | |||
| Nguồn cấp: đầu vào 12 VDC hoặc 18 - 24 VDC input, +/-10% | |||
| Adapter nguồn: 18 VDC, đầu vào 90 - 220 VAC | |||
| Kích thước: 18 x 13 x 3,5 cm (rộng x cao x sâu) | |||
| Khối lượng: khoảng 1 lb (0,45 kg) | |||
| 5.2 | Cảm biến | Mỹ | 1 |
| Model: WL705 | |||
| Hãng sản xuất: Global Water - Mỹ | |||
| Cảm biến đo mức nước bằng sóng siêu âm, đầu đo không tiếp xúc trực tiếp với nước | |||
| Thiết kế vỏ bọc kín hoàn toàn, bền với môi trường ẩm ướt hay ô nhiễm | |||
| Tín hiệu đầu ra: 4 - 20 mA | |||
| Sử dụng phù hợp đo mực nước trong bể chứa hoặc kênh hở | |||
| Dải đo: 0,33 đến 12 feet | |||
| Độ phân giải: 0,035 inch | |||
| Độ lặp: tốt hơn ±0.03 inches (0.76 mm) hoặc 0.1% toàn dải ở nhiệt độ không đổi | |||
| Độ chính xác: Tốt hơn 0,5% toàn dải | |||
| Góc tia: 12o, dạng hình nón | |||
| Nguồn cấp: 10 tới 30 VDC ở 70 mA max | |||
| Nhiệt độ vận hành: -40° to 70°C | |||
| Vật liệu vỏ: Thép không gỉ 303 SS | |||
| Cấp độ bảo vệ: IP 68, Nema 4X | |||
| 5.3 | Máng nước tiêu chuẩn | ||
| Máng tiêu chuẩn | VN | 1 | |
| Thiết kế phù hợp với tiêu chuẩn sensor và lưu lượng nước | |||
| Việt Nam gia công | |||
| Chi phí cải tạo đường ống | 1 | ||
| Khách hàng có thể tự cải tạo theo bản vẽ cung cấp | |||
| 6 | Các thiết bị phụ trợ cho hệ thống lựa chọn thêm | ||
| 6.1 | Tủ chứa thiết bị và hệ thống điện | VN | 1 |
| Tủ khung sắt sơn tĩnh điện, màu kem nhăn phù hợp lắp đặt thiết bị hiển thị, kết nối và điều khiển hệ thống | |||
| Tủ cung cấp bao gồm: | |||
| - Quạt thông gió: 1 cái | |||
| '- Dây điện, actomat, phụ kiện: 1 bộ | |||
| Việt Nam sản xuất | |||
| 6.2 | Bơm hút nước và hệ thống ống dẫn nước, tank lắp sensor | ||
| Trong trường hợp khách hàng không đặt sensor trực tiếp tại bể quan trắc | |||
| Bơm và hệ thống dẫn nước (2 bơm chạy luân phiên) Khách hàng có thể tự trang bị | 2 | ||
| Thùng chứa nước chảy tràn | VN | 1 | |
| Phù hợp với việc lắp đặt sensor | |||
| PhanLe thiết kế và gia công | |||
| Chất liệu bằng inox | |||
| 6.3 | Thiết bị phân tích Crom 6+ | EU | 1 |
| Model: Micromac C Chromium | |||
| Hãng: Systea - Italia | |||
| Hoạt động tự động, liên tục, điều khiển bằng bộ vi xử lý được thiết kế phù hợp với việc quan trắc chất lượng nước thải. | |||
| Lắp đặt, bảo trì dễ dàng, vận hành tin cậy trong thời gian dài | |||
| Hiệu chuẩn tự động; khoảng thời gian hiệu chuẩn và thời gian giữa các lần đo có thể cài đặt. | |||
| Thiết bị có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài, chi phí hóa chất vận hành, chi phí bảo trì thấp | |||
| Thời gian đo: khoảng 6 phút, phụ thuộc vào dải đo | |||
| Dải đo: 0-0,3 đến 10 ppm Cr6+ | |||
| Giới hạn phát hiện: tốt hơn 2% toàn dải | |||
| Độ lặp: tốt hơn 2% | |||
| Tín hiệu vào: n. l analysis, n. l calibration; digital contacts | |||
| Tín hiệu đầu ra: 4-20mA | |||
| Dòng mẫu vào không áp suất | |||
| Nhiệt độ mẫu: 10 - 30 oC | |||
| Thay thế hóa chất: 3/4 tuần phụ thuộc nhiệt độ vận hành | |||
| Cấp bảo vệ: IP 55 | |||
| Phần cứng: PC 104 tiêu chuẩn công nghiệp, tích hợp bàn phím và màn hình hiển thị | |||
| Nguồn cấp: 12 VDC cấp nguồn ngoài; 4W chế độ chờ; 10W (mean) chế độ phân tích | |||
| Kích thước: 800x450x300 mm (Cao x rộng x sâu) | |||
| Khối lượng: khoảng 33 Kg (không bao gồm thuốc thử) | |||
| Cung cấp bao gồm thuốc thử chạy máy ban đầu | |||
Thứ Sáu, 18 tháng 12, 2015
Thiết bị quan trắc online Bộ điều khiển và hiển thị Model: MIQ/2020XT Manufacturer: WTW
Thứ Sáu, 30 tháng 10, 2015
Thứ Năm, 29 tháng 10, 2015
Muối: KNO3 Sản Xuât: Việt Nam đơn giá 18,000 VNĐ/Kg
Muối: KNO3
Sản Xuât: Việt Nam
đơn giá 18,000 VNĐ/Kg
Sản Xuât: Việt Nam
đơn giá 18,000 VNĐ/Kg
Thinner dùng pha sơn Sản xuât: Việt Nam đóng gói: Phi 195 lit Giá: 13,500 VNĐ/L
Thinner dùng pha sơn
Sản xuât: Việt Nam
đóng gói: Phi 195 lit
Giá: 13,500 VNĐ/L
chưa bao gồm phí giao hàng
Sản xuât: Việt Nam
đóng gói: Phi 195 lit
Giá: 13,500 VNĐ/L
chưa bao gồm phí giao hàng
Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2015
Máy cât nước 2 lần 200 lit/giờ
TT
|
TÊN HÀNG
HÓA
|
ĐVT
|
SL
|
ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
|
01
|
MÁY CẤT NƯỚC
Hãng
sản xuất : VIỆT NAM
Nước
sản xuất : VIỆT NAM
Năm
sản xuất : 2015
-
Năng suất: 180 - 200 lít/giờ.
-
Vật liệu tháp cất và bộ ngưng tụ: Inox SUS316.
-
Ống, van nước cất ra: Inox SUS316.
-
Vật liệu bao che khung máy, bình trung gian: Inox 304.
-
Tiêu chuẩn nước: Theo tiêu chuẩn nước cất dược điển Việt Nam IV.
|
Cái
|
01
|
0
|
I.
Tính năng kỹ thuật:
-
Thiết kế máy
nhỏ gọn, có tính mỹ thuật cao.
-
Các bộ
ngưng, bốc hơi và tiền gia nhiệt được chế tạo từ thép không rỉ 316. Hệ thống
đường ống được chế tạo từ thép không rỉ 316.
-
Buồng bay hơi
có mặt kính trong suốt, để quan sát bên trong.
-
Có cơ cấu điều tiết nguồn nuớc vào hoàn toàn tự động
tuỳ theo lượng nước ra.
-
Khung máy được
làm bằng thép chịu lực.
-
Cách nhiệt với
vỏ ngoài bằng bông thuỷ tinh và bao che bên ngoài bằng inox 304.
-
Yêu cầu đối
với nước nguyên liệu: Nước RO có độ dẫn điện ≤ 2µS/cm.
E Máy cất nước được thiết kế dựa trên nguyên lý giải
nhiệt sinh hàn và nén ở tốc độ cao, giúp năng suất máy cao, tiết kiệm điện
năng đáng kể.
E Cài đặt chương trình bằng phần mềm PLC SIEMENS. Đây
là chương trình điều khiển tự động tiên tiến và hiện đại nhất trên thế giới.
Chíp vi xử lý trong PLC kiểm soát tất
cả các hoạt động thông minh trong máy cất nước như: Kiểm soát áp suất
hơi bảo hoà, đo nhiệt độ sinh hàn, kiểm soát nguồn nước vào, kiểm soát áp
suất nhớt bôi trơn, cài đặt các thông số hoạt động. Ngoài ra, ưu điểm lớn
nhất của chương trình PLC là khả năng thích ứng với mọi nhu cầu của người sử
dụng khó tính nhất.
E Màn hình điều khiển loại cảm ứng (TOUCH PANEL) với
các thao tác thuận tiện dễ dàng cho
người sử dụng. Tính năng ưu việt nhất của loại màn hình này là hiển thị tất
cả các thông số hoạt động của máy (áp suất hơi, chế độ hoạt động của điện
trở), hiển thị tất cả các thông báo lỗi (nếu có) xảy ra trong quá trình vận
hành.
E Tự động vận hành khi đủ điều kiện hoạt động. Khi máy
hoạt động ổn định, công suất điện
trở sẽ giảm 1/2.
E Máy có các chế độ bảo vệ nghiêm ngặt khi xảy ra sự
cố như: Thiếu nước buồng đun (bảo vệ
điện trở), nước buồng đun dâng nhiều (nhằm đảm bảo chất lượng nước ra đủ năng
suất và đạt yêu cầu chất lượng), hư bơm nước nguồn hoặc thiếu áp lực nước nguồn,
thiếu áp suất nhớt bôi trơn, mở cửa cụm turbo nhưng không đóng lại.
II.
Thông số kỹ thuật:
-
Nhiệt độ nước
cất ra : 600C
–800C.
-
Lưu lượng nước
cất :
180-200 lít/giờ.
-
Chất lượng nước
cất :
theo dược điển VN IV.
-
Tốc độ máy
nén : 16.000 → 18.000 v/ph.
-
Công suất motơ
chính : 7,5 HP - 220/380V - 50Hz.
-
Công suất môtơ
bơm nước nguồn : 1/2 HP.
-
Công suất điện
trở :
30 Kw/h.
-
Kích thước tổng
thể (D x R x C) : (1900 x 1700 x 1800 ) mm.
-
Trọng
lượng : 1500kg.
-
Nước thải :
30 - 40 lít/giờ.
-
Áp suất hơi bão
hoà :
1,1 → 2 PSI.
-
Áp suất nhớt
bôi trơn : 3 → 5 Kg/cm2.
|
||||
02
|
MÁY CẤT NƯỚC
Hãng
sản xuất : VIỆT NAM
Nước
sản xuất : VIỆT NAM
Năm
sản xuất : 2015
-
Năng suất: 180 - 200 lít/giờ.
-
Vật liệu: Inox SUS304.
-
Tiêu chuẩn nước: Theo tiêu chuẩn nước cất dược điển Việt Nam IV.
|
Cái
|
01
|
|
Thứ Ba, 6 tháng 10, 2015
Hệ thiết bị phân tích TOC/TN Model: Multi N/C 2100 S Hãng sản xuất: Analytik Jena - Đức
| Hệ thiết bị phân tích TOC/TN |
| Model: Multi N/C 2100 S |
| Hãng sản xuất: Analytik Jena - Đức. |
| Sản xuất tại Đức. |
| Tính năng kĩ thuật: |
| Quá trình ô xi hóa bằng xúc tác nhiệt lên tới 950 oC. |
| Sử dụng đầu dò NDIR tập trung bức xạ. |
| Cung cấp mẫu bằng cách bơm trực tiếp. |
| Hệ thống điểu khiển dòng VITA. |
| Dễ dàng tính toán, tự động bảo vệ và cơ chế hệ thống tự kiểm tra(- Self Check System - SCS). |
| Có thể nâng cấp để phân tích TNb với đầu detector điện hóa(ChD) và đầu dò quang hóa(CLD). |
| Có thể nâng cấp với bộ đưa mẫu tự động cho mẫu lỏng với 60 hoặc 112 vị trí. |
| Có thể nâng cấp với lò đôi hoặc hệ HT 1300 cho phân tích mẫu rắn. |
| Tương thích với các ứng dụng TOC/TNb cho quan trắc môi trường. |
| Kích thước: 513 x 464 x 550 mm. |
| Khối lượng: 30 kg. |
| Nguồn: 110V hoặc 230V /50/60 Hz. |
| Có thể dùng phần mềm qua máy tính PC hoặc sử dụng màn hình cảm ứng. |
| Các tham số: TC, TIC, TOC, NPOC, NPOC plus, POC |
| Dải đo: 0-30.000 mg/l C. |
| Giới hạn phát hiện: 50 microgam/l C. |
| Độ chính xác đo: CV 1-2 %. |
| Thời gian đo: khoảng 3-5 phút. |
| Tiêm mâu trực tiếp. |
| Thể tích tiêm: 50-500 microlit. |
| Loại bỏ TIC chế độ NPOC: quá trình axit hóa và tẩy + kiểm soát TIC. |
| Các tham số đo : TNtheo ChD. |
| Bộ phận cung cấp khí |
| Mua tại Việt Nam |
| Bình khí khô (Oxi) và van giảm áp. |
| Ống dẫn khí. |
| Máy tính và máy in( cấu hình tối thiểu hoặc cao hơn) |
| Mua tại Việt Nam |
| Máy tính Inter Core i5> 4.0 GHz, CD-ROM, > 500 GB HDD, 20" màn hình. Win 7 bản quyền, Office bản quyền |
| Máy in Laser |
| Bộ phân tích mẫu rắn, mẫu có độ đục cao |
| Phương pháp sử dụng: Dùng hóa chất đối cháy ở nhiệtđộ cao |
| Nhiệt độ tối đa : 950 |
| Loại ống bằng Thạch anh |
| Các chỉ tiêu đo : TC, TOC |
| Khoảng đo : 0 đến 50 mgC |
| Tổng lượng mẫu : Lên đến 0.5g |
| Thời gian phân tích : 3 đến 5 phút |
| Bộ đưa mẫu lỏng tự động |
| Model : AS 60 |
| Hãng sản xuất : Analytik Jena - Đức |
| Số vị trí : 60 vị trí |
| Thể tích ống vial : 8mL |
| Cung cấp 100 vial |
| Cung cấp 60 bộ con từ khuấy |
| Tự động thêm acid |
| Tự động thổi khí |
| Có khả năng khuấy |
| Hướng dẫn sử dụng và đào tạo: |
| - Giới thiệu tổng quát về thiết bị và làm quen với phần mềm |
| - Hướng dẫn các phương pháp phân tích |
| - Hướng dẫn thiết lập đường chuẩn và tối ưu hóa phương pháp |
| - Hướng dẫn công việc bảo trì và các vấn đề kỹ thuật liên quan |
| - Đào tạo: Đào tạo sử dụng thiết bị và phân tích theo qui trình của hãng . |
| Bảo hành: |
| Bảo hành NDIR 10 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| Bảo hành 1 năm đối với các bộ phận và thiết bị hỗ trợ còn lại |
Máy phân tích đa nguyên tố (phân tích S và Cl) Model : Multi EA 4000
| Máy phân tích đa nguyên tố (phân tích S và Cl) |
| Model : Multi EA 4000 |
| Nhà sản xuất: AnalytikJena - Đức. |
| Xuất xứ : Đức. |
| Thông số kĩ thuật: |
| Tính năng chung |
| Dòng sản phẩm multi EA 4000 là thiết bị phân tích đa nguyên tố có thể cho phân tích C ( Các bon ), S ( Lưu huỳnh ) và Cl ( Clo ) trong các mẫu rắn và mẫu bột nhão. Xác định đơn giản và trực tiếp các thông số - TS, TC, TX, TOC, TIC, EC và BOC |
| Khối lượng mẫu phân tích có thể lên tới 3 gam và không phải trải qua quá trình đồng hóa phức tạp. Hệ thống multi EA 4000 kết hợp tính năng ổn định và hoạt động chính xác trong thời gian lâu dài. Quá trình bảo hành bảo dưỡng sản phẩm rất dễ dàng và nhanh chóng với chi phí thấp nhất. |
| Tuân thủ đầy đủ theo các tiêu chuẩn quốc tế: DIN, EN, ISO và ASTM. |
| Hệ thống dễ dàng nâng cấp trên cơ sở cấu hình tiêu chuẩn để đáp ứng tốt nhất mục tiêu phân tích chính xác của khách hàng. |
| Quá trình phân tích phá huỷ mẫu |
| Quá trình phá huỷ mẫu bằng nhiệt độ cao không sử dụng xúc tác trong dòng khí Oxi và có thể đạt tới nhiệt độ đốt cháy 1500 0C ( và khi nâng cấp thì nhiệt độ đốt cháy lên tới 1800 0C ). |
| Khí gas yêu cầu: Khí Oxi có độ tinh khiết 99.5 % cho phân tích Cacbon và Lưu Huỳnh. Có thể sử dụng thêm khí Agon ( Ar ) để phân tích Clo và nhiệt phân Cacbon hoạt tính ( EC / BOC, C) |
| Cho phép khối lượng mẫu lên đến 3g |
| Công nghệ HTC ( high – temp ceramic ) cho phép phân tích các mẫu có hoạt tính và độ ăn mòn cao với các ống đốt được bọc bằng ceramic. |
| Chức năng nhiệt phân và quá trình chuẩn bị mẫu đưa vào lò ( pre - furnace) |
| Chức năng nhiệt phân ( option ) cho phép xác định các nguyên tố các bon ( EC), than củi, và hợp chất các bon hữu cơ ( BOC ) bị thay đổi theo thời gian và môi trường. |
| Quá trình nhiệt phân mẫu sử dụng tại nhiệt độ 8500C dưới áp suất khí Argon (Ag). Các mẫu hợp chất BOC sẽ thoát ra khỏi mẫu. Bước tiếp theo, phần còn lại của mẫu sẽ được ôxi hóa bằng khí ôxi. Sau đó, có thể xác định được hàm lượng cácbon còn lại(RC). Thành phần các bon hữu cơ BOC có thể được tính tóan dựa trên sự khác biệt giữa TOC và RC. Sử dụng chức năng nhiệt phân có thể xác định được hàm lượng các bon hoạt tính – đây là thông số quan trọng trong ngành công nghiệp. |
| Xác định Sulfur ( S ): |
| Hệ thống multi EA 4000 sử dụng detector NDIR có thể xác định gần như đồng thời các bon và sulfur trong dải đo động học với thang đo ppm (mg/ lít) tới thang đo %( gam / lít) và có độ tuyến tính cao. |
| Tín hiệu NDIR sử dụng công nghệ VITA cho độ chính xác cao và kết quả đo độc lập với nền. |
| Hệ thống vật liệu chống ăn mòn, hệ thống quang học đặc biệt với bộ đưa mẫu thuận lợi cho C / S đem lại khả năng hoạt động ổn định lâu dài và khả năng ít phải bảo trì bảo dưỡng. |
| Chế độ hoạt động tự động hoàn toàn với các chức năng được tối ưu hoá. |
| Chế độ tự động về O (Auto - zero): Chế độ tự động so sánh với mốc 0 (Zero) trước mỗi lần đo |
| Các ưu điểm của công nghệ VITA: |
| Độ lặp lại kết quả cao. |
| Thời gian ổn định lâu dài của quá trình chỉnh chuẩn. |
| Giảm ảnh hưởng quá trình chỉnh chuẩn. |
| Điều khiển lưu lượng của hệ thống bằng điện tử |
| Xác định Chlorine (Cl) : |
| Xác đinh Cl với khoảng rộng từ ppm đến nồng độ % |
| Hệ thống xác định điện lượng vận hành với điện cực kết hợp có bản quyền, dựa trên công nghệ ceramic hiện đại |
| Tích hợp cơ cấu làm mát cho các cell điện lượng và chất điện phân với khả năng hấp thu chloride cao đảm bảo độ ổn định dài hạn rất cao, thậm chí với hàm lượng chlorine cực cao và với hàng loạt các mẫu. |
| Thời gian phân tích mẫu: |
| Phân tích mẫu đo Lưu huỳnh trong khoảng thời gian từ 2 - 3 phút tuỳ thuộc vào nồng độ và ứng dụng phân tích. |
| Phân tích mẫu đo Cl trong khoảng thời gian từ 3 tới 10 phút tuỳ thuộc vào nồng độ và ứng dụng. |
| Hệ thống tự động kiểm tra ( Self Check System ) (SCS) |
| Hệ thống multi EA 4000 là thiết bị tiêu chuẩn với hệ thống tự động kiểm tra (SCS), đảm bảo tối ưu các kết quả đo.Hệ thống tự chủ kiểm tra tất cả các thông số liên quan, loại bỏ các sai sót tiếp theo. Tự động hoạt động hoàn toàn. |
| Bao gồm: |
| Giám sát theo dõi dòng điện tử giúp đánh giá tối ưu tín hiệu detector |
| Điều khiển điện tử cho dải rộng các loại detector NDIR. |
| Điều khiển điện tử cho thiết bị phân tích điện lượng |
| Điều khiển bằng phần mềm nhiệt độ đốt cháy. |
| Tự động tắt khí ga khi kết thúc việc đo mẫu, tự động tắt bơm khí mang và điều này làm giảm chi phí. |
| Chức năng tạm dừng (standby) và chức năng tự khởi động(wake – up) giúp giảm chi phí vận hành do nhiệt độ lò thấp hơn và đảm bảo khả năng sẵn sàng vận hành nhanh hơn. |
| Chức năng tự động nhớ phục vụ cho việc bảo dưỡng máy hàng ngày – ví dụ làm sạch bẫy thu bụi. |
| Hệ thống đưa mẫu |
| Hệ thống khóa khí giúp việc mở và đóng phức tạp trong quá trình đưa mẫu là không cần thiết. Khóa khí không cần bảo trì tránh được sự lây nhiễm và hao mòn không đáng có. Do đó tự động hóa quá trình cấp mẫu là rất dễ dàng. TTrong chế độ vận hành bằng tay, cơ cấu di chuyển cho phép đưa thuyền mẫu tới vị trí tối ưu trong lò – không làm mất mát mẫu trong quá trình cấp mẫu. |
| Lượng mẫu cao hơn – năng suất cao nhất: |
| Đạt năng suất cao nhờ áp dụng công nghệ tự động hóa hiện đại. Quá trình cấp mẫu rắn tự động hoàn toàn với công suất lớn đảm bảo khả năng vân chuyển thuyền mẫu vào trong lò, cho phép tự động phân tích C, S và Cl với thông lượng mẫu lớn. |
| Phần mềm điều khiển multiWin |
| Phần mềm multiWin rõ ràng dễ hiểu hỗ trợ người sử dụng từ khi bắt khởi động cho đến khi tắt hệ thống vào cuối ngày làm việc, với các chỉ dẫn trong các menu tương ứng. Phần mềm multiWin giúp theo dõi và điều khiển tất cả các thông số quan trọng của hệ thống. Phần mềm thông báo tức thì các lỗi cấu hình của hệ thống và nhập các thông số phù hợp giúp phòng tránh trước được các kết quả đo sai. Phần mềm kiểm tra hiệu năng của hệ thống và chất lượng phân tích và đưa ra kết quả đo rõ ràng trong từng bản báo cáo phân tích, và nhiều tính năng khác nữa. |
| Phần mềm multiWin hiện đại được trang bị với một thư viện (cookbook) với các phương pháp tiêu chuẩn cho phân tích hàng ngày. |
| Phần mềm độc đáo, linh hoạt và dễ sử dụng cho phép tự chỉnh sửa các dữ liệu mẫu trong suốt quá trình đo, tự động lựa chọn chức năng thẩm định tối ưu, tự động đưa ra các đường chuẩn cho các dải đo khác nhau và khả năng hậu tính toán các dữ liệu mẫu. |
| Phầm mềm định hướng bằng trực quan |
| Tích hợp với thư viện cookbook: các phương pháp tiêu chuẩn được dựng sẵn đảm bảo vận hành dễ dàng. |
| Các chức năng toàn diện phục vụ người sử dụng: hiệu chuẩn đa điểm, chuẩn trắng, hậu xử lý kết quả, tự do lựa chọn kích thước cho các báo cáo kết quả, thống kê. |
| Quản lý và lưu trữ thuận tiện các dữ liệu và kết quả đo, chuyển dữ liệu ra ngoài (LIMS, Excel) tự động hoặc bằng tay. |
| Có thể điều khiển qua PC |
| Bảo trì và bảo dưỡng: |
| Máy Multi EA 4000 yêu cầu chi phí bảo dưỡng và vận hành tối thiểu: |
| Dễ dàng truy cập vào tất cả các thành phần liên quan. |
| Dễ dàng thay đổi các thành phần nhờ thiết kế dạng module. |
| Dễ dàng thay đổi lò đốt. |
| Hệ thống bền, chắc chắn do sử dụng các vật liệu chống ăn mòn. |
| Kiểm soát các thông số bằng điện tử và tự động chỉ báo lỗi. |
| Các tài liệu phần mềm và hướng dẫn xử lý sự cố rõ ràng dễ hiểu. |
| Các tiêu chuẩn áp dụng: |
| Tiêu chuẩn: DIN ISO 15178 (xác định lưu huỳnh trong đất). |
| Tiêu chuẩn: ASTM D 4239 (xác định lưu huỳnh trong than và coke). |
| Tiêu chuẩn: ASTM D 1619 (xác định lưu huỳnh trong muội). |
| Và còn rất nhiều tiêu chuẩn khác. |
| Thông số kĩ thuật |
| Xác định Cl |
| Detector: Coulometry |
| Dải đo: từ 0 tới 20 % Cl tại 100 mg mẫu phân tích hoặc 20 mg tổng Cl. |
| Giới hạn xác định: 1 microgam tổng Cl hoặc 0.3 ppm tại 3000 mg. |
| Độ chính xác: tốt hơn 2 % RSD (thang đo) tại 3.5 % Cl. |
| Thời gian phân tích: 3 - 10 phút. |
| Nhiệt độ lò phân tích: lên tới 10000C. |
| Khí cháy cung cấp: Oxi 99.5 %, áp suất 2 - 4 bar, lưu lượng khoảng 2 lít / phút. |
| Xác định Lưu huỳnh: |
| Detector: NDIR |
| Dải đo: từ 0 tới 20 % S tại 75 mg mẫu phân tích hoặc 15 mg tổng S. |
| Giới hạn xác định: 10 microgam tổng S hoặc 3 ppm tại 3000 mg. |
| Độ chính xác: tốt hơn 2 % RSD (thang đo) tại 2 % S. |
| Thời gian phân tích: 2 - 3 phút. |
| Nhiệt độ lò phân tích: lên tới 15000C. |
| Khí cháy cung cấp: Oxi 99.5 %, áp suất 2 - 4 bar, lưu lượng khoảng 2 lít / phút. |
| Nguồn điện: 230 V – 50 /60 Hz. 16 A max |
| Kích thước: 810 x 460 x 550 mm. |
| Khối lượng khoảng: 40 kg. |
| Máy tính và máy in (Mua trong nước) |
| Bộ phận cung cấp khí |
| Bình khí Oxi và van điều áp |
| Bình khí Agon và van điều áp |
| Bộ phận đưa mẫu rắn tự động |
| FPG 48: Hệ thống đưa mẫu với 48 vị trí khi phân tích C, S |
| Lập trình điều khiển quá trình đưa mẫu tại các vị trớ khác nhau trên khay mẫu và điều khiển tốc độ đưa mẫu cho phép phân tích mẫu sử dụng các chương trình cài đặt nhiệt độ hoặc các chương trình cài đặt bước gia nhiệt (ramp temp). |
| Nhiều phương pháp có thể được áp dụng cùng một trình tự, các thuyền đưa mẫu có thể được cấp lặp lại tại bất kì thời điểm nào. |
| Hệ thống có thể trang bị thêm một sensor ngọn lửa(option – cho xác định Cl): đảm bảo an toàn khi phân tích các mẫu phản ứng và các mẫu có độ nhậy. |
| Hướng dẫn sử dụng và đào tạo: |
| Giới thiệu tổng quát về thiết bị và làm quen với phần mềm |
| Hướng dẫn các phương pháp phân tích |
| Hướng dẫn thiết lập đường chuẩn và tối ưu hóa phương pháp |
| Hướng dẫn công việc bảo trì và các vấn đề kỹ thuật liên quan |
| Đào tạo: Đào tạo sử dụng thiết bị và phân tích theo qui trình của hãng với 15 chỉ tiêu kim loại trên. |
| Bảo hành: |
| Bảo hành hệ quang 10 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| Bảo hành 1 năm đối với các bộ phận và thiết bị hỗ trợ còn lại |
| Bảo trì: |
| Cam kết bảo trì miễn phí 02 năm sau bảo hành (6 tháng/ lần) |
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)