| Máy sắc
ký lỏng hiệu năng cao Model: 1260 infinity Hãng sản xuất: Agilent Technologies/ Mỹ Xuất xứ: Đức, giá 600 triệu |
| Tính năng chung: |
| - Máy mới 100%, sản xuất năm 2015 |
| - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 |
| - Nguồn điện cung cấp: 220 V/50 Hz |
| - Thiết bị được nhiệt đới hoá phù hợp với khí hậu Việt Nam |
| Chi tiết cấu hình cung cấp: |
| Bơm gradient bốn kênh dung môi. |
| - Hệ thống bơm: Bơm 2 piston nối tiếp nhau. |
| - Khoảng dòng: 0.2 đến 10 ml/phút |
| - Độ chính xác tốc độ dòng: ≤ 0.07% |
| - Áp suất hoạt động tối đa đến 40 Mpa. |
| - Bộ dụng cụ tháo lắp cơ bản cho bơm |
| Bộ Loại khí chân không trực tuyến đồng bộ |
| + Số kênh trộn: 4 kênh |
| + Vật liệu: PTFE, FEP, PEEK chịu được hoá chất |
| Bộ tiêm mẫu bằng tay |
| - Bộ tiêm mẫu tay Manual injector 7725i bao gồm giá đỡ gắn với bộ tiêm, các đầu nối và các phụ kiện cần thiết gắn với bơm, Valve và cột |
| - Syringe chuẩn: 100 ul |
| Đầu dò thay đổi bước sóng UV |
| - Kiểu Detector: Diode quang, sử dụng 2 chùm tia |
| - Nguồn sáng: Đèn Deuterium |
| - Nâng đường nền: ≤ 0.3 x 10-3 AU/h tại 254 nm |
| - Độ tuyến tính: > 2 AU so với giới hạn trên |
| - Khoảng bước sóng: 190 đến 600 nm, bước tăng 1nm |
| - Khoảng cách giữa các diode : < 1 nm |
| Tế bào đo chuẩn đo dòng. |
| - Thể tích 14 microlit, chiều dày 10 mm, áp suất tối đa 40 bar |
| Phần mềm điều khiển hệ thống |
| - Hệ điều hành: Microsoft Windows 7 |
| - Phần mềm 32-bit cho phép đặt tên file có độ dài bất kỳ, có thể chuyển qua các định dạng khác như Excel, Word. |
| - Hiện thị dữ liệu: Tín hiệu đơn trực tuyến, đa tín hiệu ngoại tuyến, chồng (phổ, sắc đồ), trừ (phổ, sắc đồ), phóng đại (zoom), bổ xung các thuộc tín của người dùng như đánh dầu trục, đường nền, đánh tên chất, thay đổi font chữ, thanh đo ..., nhiệt độ, áp suất, tốc độ dòng... |
| - Các thông số của LC: Start/Stop hệ thống, dòng, bảng biểu gradient, áp suất tối đa/tối thiểu cho bảo vệ cột, thể tích tiêm mẫu có/ không có tiền sử lý mẫu, nhiệt độ cột, bước sóng với chương trình/không chương trình thời gian, các chế độ thu nhận phổ, và xác định tốc độ thu nhận dữ liệu. |
| Cột phân tích |
| - Cột phân tích XDB-C18, 4.6x250mm, 5um |
| - Cột bảo vệ cho cột phân tích C18 |
| - Bộ giữ cột chung cho cột phân tích và cột bảo vệ |
Hiển thị các bài đăng có nhãn Thiết bị phân tích. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Thiết bị phân tích. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Hai, 21 tháng 9, 2015
Thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC, Agilent/Mỹ
máy quang phổ UVVIS PD 3000UV, hãng APEL
Máy quang phổ UV-VIS
Hãng sản xuất: APEL
Đặc điểm thiết kế:
-
loại đơn chùm
tia với giá giữ cuvet 04 chỗ tự động, tự động quét phổ
-
Máy được thiết kế
với độ ổn định cao dễ sử dụng và được sử
dụng với nhiều ứng dụng khác nhau như trong các phòng
phân tích kiểm tra chất lượng thuộc
lĩnh vực như dược phẩm, thuốc, hoá dầu, hoá chất, phòng
nghiên cứu sinh học, phân tích DNA/RNA, phòng kiểm tra chất lượng môi trường,
kiểm tra thực phẩm, các sản phẩm nông nghiệp.
-
được thiết kế với
hệ quang mới có thể điều khiển bằng bộ vi xử lý.
-
Bước sóng: 190-1100nm
-
Độ rộng khe phổ: 5nm
-
Độ lặp lại bước sóng: ±0.5nm
-
Bước sóng ánh sáng
đọc được:1nm
-
Ánh sáng tán xạ: ≤0.1% T
-
Độ chính xác bước sóng: ±1nm
-
Hệ thống quang: loại 1chùm tia
-
Hệ thống cách tử: 1200 lines/mm
-
Phép đo: Truyền qua
(%T), độ hấp thụ A, kiểm tra năng lượng R, nồng độ C
-
Chức năng tự động chuẩn về “0”
-
Khoảng đo : Theo độ hấp thụ : -
-
0.3 đến 3.0Abs
-
Hệ số
truyền qua: 0 - 200%T
-
Nồng độ : 0 – 9999 C (0 -
9999F)
-
Độ lệch :< 0,0002A/h
-
Nguồn sáng: đèn D2 và Tungsten
-
halogen
-
Cảm biến detector: làm bằng tế bào silic
(Silicon photocell)
-
Màn hình hiển thị: LCD 128x64
-
Đầu ra máy in Printer: cổng song song
-
Cổng dữ liệu ra: USB
-
Kích thước máy:
-
480(W) x 360(L) x 200(H) mm
-
Trọng lượng: 12.5 kg
-
Nguồn điện 220±22 VAC,
50/60Hz
Máy cung cấp bao gồm: 1. 04 cuvet thuỷ tinh loại 10x10mm,
2. 02 cuvet thạch anh loại 10x10mm,
3. túi phủ bụi, sách hướng dẫn sử dụng, cáp nguồn, cáp kết nối với máy tính
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
